Bánh tráng trộn tiếng Hàn là gì

32

Bánh tráng trộn tiếng Hàn là gì,ai cũng trải qua những tháng ngày đi học cho đến đi làm, bạn cũng không tránh khỏi quy luật ăn vặt mỗi ngày, món ăn này không kén người, người giàu hay người nghèo thì điều thích ăn món này, đó có cái tên thân thương là bánh tráng trộn, món ăn vặt này được cách tân sáng tạo thêm qua nhiều năm làm cho món bánh tráng trộn ngày càng ngon hơn.

Bánh tráng trộn tiếng Hàn là gì

Bánh tráng trộn tiếng Hàn là 반짱쫀 (banyyangyyon).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê sườn xám

Từ vựng tiếng Hàn liên quan về bánh tráng trộn.

새우 소금 (saeu sokeum): Muối tôm.

반짱 (banyyan): Bánh tráng.

메추리 알 (mechuri al):Trứng cút.

망고 (mangko): Xoài.

땅콩 (ttangkhong): Đậu phộng.

식용유 (sikyongyu): Dầu ăn.

사테 (sathe): Sa tế.

닭볶음 (talbukkeum): Khô gà.

육포 (yokpho): Khô bò.

고추장 (kochuchang): Tương ớt.

마늘 (maneul): Tỏi.

젓국 (jeoskuk): Nước mắm.

버터 (beotheo): Bơ.

고추 (kochu): Ớt.

양파 (yangpha): Củ hành.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail