Bảo lưu học tập tiếng anh là gì?

127

Bảo lưu học tập tiếng anh là gì?, bạn đang trong quá trình học tập dang dở nhưng không ngờ trước có sự việc xảy ra là ba bạn bị tai nạn xe làm bạn rất bất ngờ và cũng may là ba bạn cũng ổn nhưng chi phí cho việc chữa trị khá nhiều khiến bạn đành phải tạm gác việc học lại và bảo lưu học tập để về lo cho ba mình, chúng ta tạm gác lại câu chuyện trên cùng dịch ngay sang tiếng anh từ bảo lưu học tập nhé.

Bảo lưu học tập tiếng anh là gì?

Bảo lưu học tập tiếng anh là: study reservations

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Ăn sầu riêng uống nước dừa
  2. kem se khít lỗ chân lông the face shop
  3. Chống đẩy tiếng anh là gì
  4. đường bộ tiếng anh là gì
  5. phân biệt chủng tộc tiếng anh
  6. lắc vòng có to mông không
  7. kìm tiếng anh là gì
  8. Nóng tính tiếng anh là gì
  9. gỗ tràm tiếng anh
  10. đvcnt là gì
  11. thuốc tránh thai tiếng anh
  12. hộ sinh tiếng anh là gì
  13. đuông dừa tiếng anh
  14. nông trại tiếng anh
  15. vi sinh tiếng anh là gì
  16. khô bò tiếng anh là gì
  17. búa tiếng anh
  18. đau họng tiếng anh
  19. trị mụn bằng bột sắn dây
  20. chồn bạc má ăn gì
  21. màu cam tiếng anh là gì
  22. cầu dao điện tiếng anh là gì
  23. cách tết tóc đuôi sam kiểu pháp
  24. trúng thầu tiếng anh là gì
  25. ban quản lý dự án tiếng anh
  26. máy rung toàn thân có tốt không
  27. chạy bộ có tăng chiều cao không
  28. tập thể dục trước khi ngủ có tốt không
  29. lần đầu làm chuyện ấy có đau không
  30. quản gia tiếng anh
  31. cho thuê cổ trang
  32. cho thuê cổ trang
  33. cần thuê cổ trang
  34. cho thuê cổ trang
  35. xem phim tvb

Các từ vựng liên quan giáo dục:

a plethora of sources: vô số các nguồn tư liệu
• academic qualifications: bằng cấp
• academic record: thành tích khoa học
• array of archived documents: một dãy các tư liệu lưu trữ
• Asia-related expertise: chuyên môn thuộc lãnh vực Châu Á Học
• cheating: gian lận (trong kỳ thi)
• college faculty: các giảng viên đại học
• curriculum construction: cấu tạo chương trình
• custom courses: các giảng trình được thành lập theo yêu cầu 😊 tailored courses)
• educational psychology: tâm lí giáo dục
• entrance exam: thi tuyển sinh vào đại học
• flagships: những trường danh tiếng
• guidance and counseling: hướng dẫn và tư vấn
• immense potential: tiềm năng vĩ đại
• in an embryonic stage: trong giai đoạn phôi thai
• interdisciplinary subjects: những môn liên ngành
• lesson plan: giáo án
• mental hygiene: vệ sinh tinh thần
• minority-serving institutions: các trường đại học phục vụ cho dân tộc thiểu số
• multiple subjects: chuyên môn đa ngành
• pedagogic theory: lý luận sư phạm
• pre-college cram school: trường luyện thi đại học

Bình luận