Bình nóng lạnh tiếng Nhật là gì

79

Bình nóng lạnh tiếng Nhật là gì,trời mùa này đang vô cùng nóng, bạn không thể hình dung được sức nóng ngay trong nhà của bạn khi bạn đi làm về tới nhà, bạn ở trên lầu mà như lò lửa, trong nhà bạn trang bị hơn nhiều nhà khác đó là bình nóng lạnh được đặt trong nhà tắm giúp bạn có được nguồn nước nóng lạnh khi tắm, đó cũng là 1 lợi thế giúp bạn trong điều kiện thời tiết thất thường

Bình nóng lạnh tiếng Nhật là gì

Bình nóng lạnh tiếng Nhật là denki onsui-ki (電気温水器),

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê sườn xám

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thiết bị điện gia dụng.

Burendā (ブレンダー): Máy xay sinh tố.

Tōsutā (トースター): Máy nướng bánh mì.

Terebi (テレビ): Tivi.

Hīta (ヒータ): Lò sưởi.

Sentakki (洗濯機): Máy giặt.

Airon (アイロン): Bàn ủi.

Reizōko (冷蔵庫): Tủ lạnh.

Ranpu (ランプ): Đèn bàn.

Zōjiki (掃除機): Máy hút bụi.

Ketoru (ケトル): Ấm đun nước.

Senpūki (扇風機): Quạt điện.

Ōbunmitto (オーブンミット): Lò nướng.

Denki sutōbu (電気ストーブ): Bếp điện.

Eakon (エアコン): Máy điều hòa không khí.

Headoraiyā (ヘアドライヤー): Máy sấy tóc.

Handodoriru (ハンドドリル): Máy khoan cầm tay.

Kōhīmēkā (コーヒーメーカー): Máy pha cà phê.

Kaiten-shiki kansō-ki (回転式乾燥機): Máy sấy khô quần áo.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!