Đèn giao thông tiếng Nhật

32

Đèn giao thông tiếng Nhật,để 1 đất nước có sự đi lại nghiêm chỉnh thì cần phải làm gì, các bạn chắc cũng biết người dân Việt tham gia giao thông được xem là ẩu nhất thế giới, tỉ lệ chạy không nhường ai nói thật là thế giới không ai tranh với Việt Nam ở khoản này, đèn giao thông được lập ra giúp người dân có ý thức hơn khi tham gia giao thông.

Đèn giao thông tiếng Nhật

Đèn giao thông tiếng Nhật là shingou (しんごう).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Một số từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông:

Kōtsūkikan (交通機関, こうつうきかん): Phương tiện giao thông.

Baiku (バイク): Xe máy.

Jitensha (自転車, じてんしゃ): Xe đạp.

Takushī (タクシー): Taxi.

Torakku (トラック): Xe tải.

Basu (バス): Xe buýt.

Jidōsha (じどうしゃ): Xe ô tô.

Shirobai ( 白バイ): Xe cảnh sát.

Michi (みち, 道): Đường.

Chizu (ちず, 地図): Bản đồ.

Hodou (ほどう, 歩道): Vỉa hè.

Kōtsūjiko (交通事故, こうつうじこ): Tai nạn giao thông.

Chūshajō (ちゅうしゃじょう): Bãi đỗ xe.

Hyōshiki (標識, ひょうしき): Biển báo.

Ōdanhodō (横断歩道, おうだんほどう): Chỗ qua đường dành cho người đi bộ.

Gādorēru (ガードレール): Lan can ngăn cách.

Jūjiro (十字路, じゅうじろ): Ngã tư.

Migi ni magaru (右に曲がる): Rẽ phải.

Hidari ni magaru (左に曲がる): Rẽ trái.

Shītoberuto (シートベルト): Dây an toàn.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail