Điều hòa trong tiếng Nhật

27

Điều hòa trong tiếng Nhật,thời gian giãn cách quá lâu, nếu nhà nào mà khó khăn thì thường không trang bị máy điều hòa, thì trong không gian trật trội nóng bức thì làm sao mà chịu được, giờ giãn cách tới cuối tháng chắc hẳn nhiều nhà sẽ vô cùng khó chịu muốn điên lên nên vì thế mỗi nhà nên trang bị 1 máy điều hòa để cho không gian sống thêm phần thoải mái

Điều hòa trong tiếng Nhật

Điều hòa trong tiếng Nhật là eakon エアコン.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Cách đọc: Eakon.

Ví dụ về từ エアコン.

エアコンをつけてください。

Eakon o tsuketekudasai.

Hãy mở điều hòa lên.

Từ vựng vật dụng trong gia đình bằng tiếng Nhật.

Terebi テレビ: Ti vi.

Reizouko 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh.

Suihanki 炊飯器 (すいはんき): Nồi cơm điện.

Gasurenji ガスレンジ: Bếp ga.

Kushi 櫛 (くし): Lược chải tóc.

Yofukudansu 洋服箪笥 (ようふくだんす): Tủ áo quần.

Syokkidana 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát.

Fuan ファン: Máy quạt.

Denkyuu 電球 (でんきゅう): Bóng đèn.

Purinta- プリンター: Máy in.

Betddo ベッド: Giường.

Kabin 花瓶(かびん): Bình hoa.

Denwa 電話 (でんわ): Điện thoại.

Konpyu-ta- コンピューター: Máy tính.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail