Gỗ tràm tiếng anh là gì? Gỗ tràm là gỗ gì

69

Gỗ tràm tiếng anh là gì? Cây gỗ tràm được sử dụng để làm các sản phẩm từ gỗ như bàn ghế, lá tràm có tác dụng để chữa bệnh kháng khuẩn, trị cảm cúm và giảm đau, nên được dùng để điều trị các vết thương, vết bỏng, cảm lạnh,…Vậy gỗ tràm tiếng anh là gì cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

Gỗ tràm là gỗ gì

Cây gỗ tràm còn có tên gọi khác là khuynh diệp, chè đồng, bạch thiên tầng thuộc họ Sim Myrtaceae. Đặc điểm của tràm là cây gỗ nhỏ và trung bình, thường xanh, có chiều cao từ 10 – 15m, cây trưởng thành có thể đạt đến 20 – 25m. Đường kính thân gỗ có thể đạt tới 50 – 60cm.

Cây tràm bụi thường cao từ 0,5 – 2m. Nếu mọc ở nơi đất cằn cỗi thân cây thường không thẳng, vỏ ngoài mỏng xốp, màu trắng xám và bong thành nhiều lớp. Lá đơn, mọc so le, phiến lá hình trái xoan hẹp thường không cân gối, lá lúc non có lông mềm màu trắc bạc, sau nhẵn dần và chuyển sang màu xanh lục. Hoa nhỏ màu vàng hoặc trắng. Quả dạng quả nang chứa nhiều hạt, có hình bán cầu hoặc hình cầu, khi chín nứt thành 3 mảnh.

Gỗ tràm tiếng anh là gì

Gỗ tràm tiếng anh là “Melaleuca wood”

Tên tiếng anh các loại gỗ tự nhiên

  • Gỗ Mít: Jack-tree, Jacquier
  • Gỗ Tần Bì: Ash
  • Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn): Alder
  • Gỗ Mun: Ebony
  • Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn): Basswood
  • Gỗ Lim: Ironwood (Tali)
  • Gỗ thông: Pine Wood
  • Gỗ Anh Đào: Cherry
  • Gỗ Bạch Dương: Poplar
  • Gỗ Dẻ Gai: Beech
  • Gỗ Đỏ: Doussi
  • Gỗ Xoan Đào: Sapele
  • Gỗ Trắc: Dalbergia cochinchinensis
  • Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding wooden
  • Gỗ Ngọc Am: Cupressus funebris
  • Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis Prain
  • Bằng Lăng Cườm: Lagerstroemia
  • Gỗ chò: White Meranti
  • Gỗ Hoàng Đàn: Cypress
  • Hồng tùng kim giao: Magnolia
  • Huệ mộc: Padauk
  • Huỳnh đường: Lumbayau
  • Long não: Camphrier, Camphor Tree
  • Gỗ Nghiến: Iron-wood
  • Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOKI
  • Gỗ Táu: Apitong
  • Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Ăn sầu riêng uống nước dừa
  2. Tác dụng của máy rung toàn thân
  3. Bệnh tiểu đường nên ăn gì vào buổi sáng
  4. Tập tạ có lùn không
  5. Chống đẩy tiếng anh là gì
  6. Nóng tính tiếng anh là gì
  7. Cho thuê cổ trang
  8. Uống milo có béo không
  9. Hamster robo thích ăn gì
  10. Yoga flow là gì
  11. Lông mày la hán
  • Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine
  • Gỗ Xà cừ: Faux Acajen
  • Gỗ Xoài: Manguier Mango
  • Cao su: Rubber

Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

Bình luận