Kinh doanh tiếng Nhật là gì

32

Kinh doanh tiếng Nhật là gì,muốn kinh doanh 1 cái gì đó mang lại lợi nhuận thì không bao giờ đơn giản, không phải ai kinh doanh cũng đạt được thành công, kinh doanh phải có chiến lược hẳn hoi, và đòi hỏi bạn phải trang bị thêm nhiều kiến thức chuyên môn liên quan marketing thì bạn mới làm được và thời gian trải nghiệm thất bại nhiều lần mới có được thành công.

Kinh doanh tiếng Nhật là gì

Kinh doanh tiếng Nhật là eigyou (営業、えいぎょう).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh doanh.

販売店(はんばいてん、hanbaiten): Cửa hàng.

引き取り先(ひきとりさき、hikitorisaki): Đối tác.

お客さん(おきゃくさん、okyakusan): Khách hàng.

ショールーム(Shōrūmu): Showroom.

代理店(だいりてん、tairiten): Đại lý.

サービス(sabisu): Dịch vụ.

見積書(みつもりしょ、mitsumorisho): Bảng báo giá.

商品(しょうひん、shouhin): Hàng hoá.

値段(ねだん、nedan): Giá.

売上(うりあげ、uriage): Doanh thu.

粗利(あらり、arari): Lợi nhuận.

ターゲート(ta-ge-to): Mục tiêu.

達成(たっせい、tassei): Đạt được.

手数料(てすうりょう): Phí dịch vụ.

領収書(りょうしゅうしょ、ryousyuusho): Hoá đơn.

相手(あいて、aite): Đối phương.

赤字(あかじ、akaji): Lỗ.

黒字(くろじ、kuroji): Lãi

粗利益(あらりえき、ararieki): Tổng lợi nhuận.

カテゴリー(kategori): Nhóm, loại, hạng.

維持(いじ、iji): Duy trì.

加減(かげん、kagen): Sự điều chỉnh.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail