Ngã xe tiếng Nhật là gì

25

Ngã xe tiếng Nhật là gì,ai cũng hô hào là tôi đó giờ chạy xe tốt lắm không có tình trạng ngã xe bao giờ, đó là do bạn nói chứ có ai thấy và kiểm chứng đâu, bạn chạy thì chỉ có bạn biết khi có chuyện thì mọi người mới chú ý do bạn kể ra, không có gì là mãi mãi nhất là điều khiển xe thì bạn cũng đôi khi bị ngã xe ngoài ý muốn của mình

Ngã xe tiếng Nhật là gì

Ngã xe tiếng Nhật là korobu (転ぶ, ころぶ).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông:

Michi (道, みち): Đường.

Sumi (角, すみ): Góc phố.

Kōsaten (交差点, こうさてん): Ngã tư.

Bunkiten (分岐点, ぶんきてん): Ngã ba.

Taihisho (待避所, たいひしょ): Chỗ tạm dừng xe trên đường.

Hodō (歩道, ほどう): Vỉa hè.

Ōdan hodō (横断歩道, おうだんほどう): Vạch sang đường.

Dōrohyōji (道路標識, どうろひょうじ): Biển chỉ đường.

Michibata (道端, みちばた): Lề đường.

Dōro kōji (道路工事, どうろこうじ): Công trình sửa đường.

Raundoabauto (ラウンドアバウト): Bùng binh.

Sābisu (サービス): Dịch vụ.

Jiko (事故, じこ): Tai nạn.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Bình luận