Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là gì

511

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là gì,bạn đang đi làm tại khu công nghiệp cũng như mọi ngày bạn thường xuống căn tin ăn cơm trưa mà chẳng may hôm nay bị gì mà cả 1000 người bị ngộ độc thức ăn và đã được đưa vào viện nhưng may mắn là đã qua khỏi, ngộ độc thức ăn là trong thức ăn chế biến tại căn tin có vấn đề, cần được điều tra kỹ từ các cơ quan có thẩm quyền

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là gì

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là 식중독 (sikjungdok)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Một số từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe và dinh dưỡng.

식중독 (sikjungdok): Ngộ độc thức ăn.

건강 (konkang): Sức khỏe.

영양 (youngyang): Dinh dưỡng.

식습관 (sikseupkwan): Thói quen ăn uống.

규칙적인 식사 (kyuchikjokinsiksa): Ăn uống điều độ.

골고루 먹다 (golkorumokda): Ăn đầy đủ các chất.

폭식 (phoksik): Ăn vừa đủ.

신체 상태 (sinchesangthae): Tình trạng cơ thể.

이롭다 (irobda): Ảnh hưởng tốt.

건강에 해롭다 (konkangehhaerobda): Ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

에너지를 제공하다 (enojireul jekonghada): Cung cấp năng lượng.

영양균형 (youngyangkyunhyung): Cân bằng dinh dưỡng.

영양소를 섭취하다 (youngyangsoreulsobchuyhada): Hấp thụ dinh dưỡng tốt.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!