Người bảo lãnh tiếng Nhật là gì

42

Người bảo lãnh tiếng Nhật là gì,khi 1 người không có khả năng đứng ra giải quyết vụ việc quan trọng nào đó thì sẽ yêu cần 1 người bảo lãnh nào đó thay thế nhằm thuyết phục giải quyết xong sự việc đó, người bảo lãnh khá quan trọng trong vấn đề xử lý tình huống này chỉ cần người bảo lãnh làm sai 1 bước là lỗi gì người đó sẽ nhận hết

Người bảo lãnh tiếng Nhật là gì

Người bảo lãnh (保証人: hoshounin)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê sườn xám

Ví dụ:

外国人は保証人や保証会社を探すのは必要です。

Gaikoku hito wa hoshōnin ya hoshōgaisha o sagasu no wa hitsuyōdesu.

(Đối với người nước ngoài, việc tìm kiếm người bảo lãnh và công ty bảo lãnh là điều cần thiết).

最近ご無沙汰をしているのが、卒業のあいさつかたがた保証人のうちを訪ねた。

Saikin gobusata o shite iru no ga, sotsugyō no aisatsu katagata hoshōnin no uchi o tazuneta.

(Vì lâu rồi không có cơ hội thăm hỏi, nên thừa lúc chào khi tốt nghiệp, tôi đã đến thăm người bảo hộ).

帰国の際、保証人の家にあいさつに行った。

Kikoku no sai, hoshōnin no ie ni aisatsu ni itta.

(Lúc trở về nước tôi đã đến chào tạm biệt gia đình đã bảo lãnh tôi).

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail