Nhập viện tiếng Nhật là gì

30

Nhập viện tiếng Nhật là gì,gia đình bạn đang hạnh phúc nhưng hiện tại niềm hạnh phúc ấy đã giảm đi phần nào do nhiều khó khăn xảy ra trong thời điểm này, ai cũng phải từng trải qua giai đoạn vui và buồn, vui thì đã có rồi mà buồn thì là cái không ai muốn nhận, khi người thân nhập viện thì mọi chuyện đang mong chờ sẽ không có gì xảy ra cho người thân của mình

Nhập viện tiếng Nhật là gì

Nhập viện tiếng Nhật là Nyuuin (入院)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nhập viện.

病院 (byouin): Bệnh viện.

受 付 (uketsuke): Quầy lễ tân, tiếp tân.

医者 (isha): Bác sĩ.

診察室 (shinsatsushitsu): Phòng khám.

手術 (shujutsu): Phẫu thuật.

入院時情報用紙 (nyuuin-jijouhou-youshi): Hồ sơ bệnh án nhập viện.

健康保険証 (kenkou-hokenshou): Sổ bảo hiểm y tế.

既往 (kioushou): Tiền sử bệnh.

診断 (shindan): Chẩn đoán.

経過観察 (keikakansatsu): Quá trình theo dõi bệnh.

看護婦 (kangofu): Y tá.

内科 (naika): Nội khoa.

外科 (geka): Ngoại khoa.

患者 (kanja): Bệnh nhân.

きゅうきゅうしゃ (kyuukyuusha): Xe cứu thương.

注射 (chuusha): Tiêm.

インフルエンザ (infuruenzi): Cúm.

痰 (tan): Đờm, nhầy, nước mũi.

熱 (netsu): Sốt, nóng.

食中毒 (shokuchuudoku): Ngộ độc thực phẩm.

嘔吐 (outo): Nôn mửa.

息切れ (ikigire): Thở ngắt quãng, thở yếu.

心筋梗塞 (shinkin kousoku): Nhồi máu cơ tim.

脳出血 (nou-shukketsu): Xuất huyết não.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail