Nước đá trong tiếng Nhật

480

Nước đá trong tiếng Nhật,uống nước đá trong cơn nóng nực thì hầu như ai cũng muốn nhưng mấy ai biết được những nguy hại mà nước đá mang lại cho cơ thể mình thì hầu như còn thiếu kiến thức trầm trọng, nhất là nước đá bi uống có hại vô cùng nhưng mấy ai nghe vẫn uống nước đá vô tư như thường như chưa hề có gì xảy ra

Nước đá trong tiếng Nhật

Nước đá trong tiếng Nhật là koori (こおり)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng về đồ uống trong tiếng Nhật.

Mizu (水): Nước.

Biiru (ビール): Bia.

Nama biiru (生ビール): Bia tươi.

Osake (お酒): Rượu.

Nihonshuu (日本酒): Rượu Nhật.

Uisukii (ウイスキー): Rượu whisky.

Aisuteii (アイスティー): Trà đá.

koohi (コーヒー): Cà phê.

Koucha (紅茶): Hồng trà.

Rokkucha (ろっくちゃ): Trà xanh.

Sooda (ソーダ): Soda.

Gyuunyuu (牛乳): Sữa.

Juusu (ジュース): Nước ép.

Orenji juusu (オレンジジュース): Nước cam ép.

Koora (コーラ): Coca cola.

Tansan inryou (炭酸飲料): Nước uống có ga.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!