Quỹ đầu tư tiếng Anh là gì

358

Quỹ đầu tư tiếng Anh là gì,muốn cho 1 dự án bất kỳ mang lại lợi nhuận ròng thì bạn sẽ làm gì nếu bạn nằm trong dự án đó, không phải ai cũng biết và hiểu cũng như có cách mang lại lợi nhuận nhưng nay đã có quỹ đầu tư họ đứng ra nghiên cứu sâu mô hình tiềm năng của nhiều dự án và biết được những dự án mang lại lợi nhuận và sinh lời cao nhất thì họ sẽ đầu tư

Quỹ đầu tư tiếng Anh là gì

Quỹ đầu tư tiếng Anh là Investment funds.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Một số từ vựng liên quan đến quỹ đầu tư trong tiếng Anh.

Fund: Quỹ.

Investment company: Công ty đầu tư nói chung.

Unit Investment Trust: Quỹ tín thác đơn vị.

Open-end fund: Quỹ đầu tư dạng mở.

Close-end fund: Quỹ đầu tư dạng đóng.

Exchange traded fund: Quỹ đầu tư chỉ số.

Invest: Đầu tư.

Investor: Nhà đầu tư.

Cumulative: Tích lũy.

Capital: Vốn.

Shareholder: Cổ đông.

Treasury stock: Cổ phiếu ngân quỹ.

Profit: Tiền lãi, lợi nhuận.

Margin account: Tài khoản ký quỹ.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!