Sức đề kháng tiếng Nhật

336

Sức đề kháng tiếng Nhật, thời buổi dịch covid hoành hành mà nếu sức đề kháng bạn quá yếu thì có nguy cơ dễ dàng cho các loại virus xâm nhập nếu mà tiếp xúc với người bị dương tính thì bạn có thể giảm sức đề kháng và có nguy cơ ảnh hưởng đến mạng sống của mình vì thế cần tập luyện thể thao thường xuyên để có sức đề kháng thât tốt nhé

Sức đề kháng tiếng Nhật

Sức đề kháng tiếng Nhật là Teikou (ていこう、抵抗).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. diễn đàn sức khỏe
  2. Thẩm mỹ tphcm
  3. máy chạy bộ
  4. hello sức khỏe
  5. Trẻ khỏe đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật về sức đề kháng và các loại bệnh thông thường.

Uisuru (ウイルス): Virus.

Yousei (陽性): Dương tính.

Insei (陰性): Âm tính.

Shoujou (症状): Triệu chứng.

Chiryou (治療): Điều trị bệnh.

Yobouhou (治療): Phương pháp phòng tránh.

Kenkou kanri (健康管理): Quản lý sức khỏe.

Masuku no Chakuyou (マスクの着用): Đeo khẩu trang.

Shindan (診断): Khám.

Zensoku (喘息): Hen suyễn.

Haku (吐く): Nôn.

Seki (咳): Ho.

Netsu (熱): Sốt.

Geri (下痢): Tiêu chảy.

Fukutsuu (腹痛): Đau bụng.

Sisshin (失神する): Ngất.

Kaze (風): Cảm lạnh.

Shinzou hossa (心臓発作): Đau tim.

Arerugi (アレルギー): Dị ứng.

Hana tsunari (鼻づまり): Nghẹt mũi.

Tei ketsu atsu (低血圧): Huyết áp thấp.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!