Tết Dương lịch tiếng Anh là gì?

83

Tết Dương lịch tiếng Anh là gì?, cứ mỗi đến dịp cuối năm bạn hay bất cứ ai luôn mong chờ có 1 ngày tết thật vui tươi bên gia đình và người thân, có thể là chưa tới tết âm lịch nhưng đón 1 ngày tết theo lịch dương cũng làm biết bao người nôn nao mãi mong chờ 1 tháng sau là tới ngày tết âm, chúng ta cùng dịch tết dương lịch sang nghĩa tiếng anh xem thế nào nhé.

Tết Dương lịch tiếng Anh là gì?

Tết Dương lịch tiếng Anh là New Year’s Day hoặc New Year.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Ăn sầu riêng uống nước dừa
  2. kem se khít lỗ chân lông the face shop
  3. Chống đẩy tiếng anh là gì
  4. cụ thể tiếng anh
  5. đường bộ tiếng anh là gì
  6. phân biệt chủng tộc tiếng anh
  7. lắc vòng có to mông không
  8. kìm tiếng anh là gì
  9. Nóng tính tiếng anh là gì
  10. gỗ tràm tiếng anh
  11. sức đề kháng tiếng anh
  12. mũ bảo hiểm tiếng anh
  13. thu nhập bình quân đầu người tiếng anh là gì
  14. đvcnt là gì
  15. thuốc tránh thai tiếng anh
  16. hộ sinh tiếng anh là gì
  17. đuông dừa tiếng anh
  18. nông trại tiếng anh
  19. vi sinh tiếng anh là gì
  20. khô bò tiếng anh là gì
  21. búa tiếng anh
  22. đau họng tiếng anh
  23. trị mụn bằng bột sắn dây
  24. chồn bạc má ăn gì
  25. màu cam tiếng anh là gì
  26. cầu dao điện tiếng anh là gì
  27. cách tết tóc đuôi sam kiểu pháp
  28. trúng thầu tiếng anh là gì
  29. ban quản lý dự án tiếng anh
  30. máy rung toàn thân có tốt không
  31. chạy bộ có tăng chiều cao không
  32. tập thể dục trước khi ngủ có tốt không
  33. lần đầu làm chuyện ấy có đau không
  34. quản gia tiếng anh
  35. cho thuê cổ trang
  36. cho thuê cổ trang
  37. cần thuê cổ trang
  38. cho thuê cổ trang
  39. xem phim tvb

Từ vựng tiếng Anh về Tết Dương lịch

  • Happy New Year: Chúc mừng năm mới
  • New Year’s Day: Ngày đầu tiên của năm mới, ngày 1/1
  • New Year’s Eve: Ngày cuối cùng của năm cũ tức ngày 31/12 hoặc đêm cuối cùng trước năm mới (Giao thừa)
  • Celebration: Lễ kỷ niệm
  • Fireworks: Pháo hoa
  • New Year Countdown: Đếm ngược đón năm mới
  • Firecracker: Pháo nổ
  • Champagne: Rượu sâm-panh
  • Confetti: Pháo giấy, pháo trang kim
  • New Year’s resolutions: Mục tiêu năm mới
  • Toast: Chén rượu chúc mừng
  • To ring the new year: Chào mừng năm mới
  • Parade: Diễu hành năm mới
  • Streamer: Cờ đuôi nheo trang trí
  • Calendar: Lịch
  • Auld Lang Syne: Bài hát truyền thống dịp năm mới Auld Lang Syne của nhiều nước nói tiếng Anh
  • Sparker: Pháo bông que

Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

Bình luận