Tiểu thương tiếng anh là gì?

947

Tiểu thương tiếng anh là gì?,giờ cuộc sống bạn còn nhiều khó khăn, bạn có 1 dự định là sẽ cùng ba mẹ hùng tiền vào mở 1 tiểu thương trong 1 ngôi chợ gần nhà, bạn cũng hỏi giá nhiều vị trí khác nhau trước khi quyết định chọn 1 tiểu thương cho 1 sạp mà mình cảm thấy ưng ý nhất, bạn cảm thấy tiểu thương là cần câu nuôi sống cả nhà bạn, cùng dịch với chúng tôi từ tiểu thương sang tiếng anh nhé.

Tiểu thương tiếng anh là gì?

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang rẻ
  2. cho thuê cổ trang rẻ
  3. cho thuê cổ trang
  4. cần thuê cổ trang rẻ
  5. cho thuê cổ trang rẻ

Từ vựng

Nghĩa tiếng việt

Market ( n)  chợ
Market – day chợ phiên
Supermarket siêu thị
Flea Market Chợ trời
Fair /feər/  Hội chợ.

# Fare /feər /: Tiền vé đi tàu xe.

Plaza  /ˈplɑː.zə/ Trung tâm thương mại, một khu vực mua sắm lớn, thường có mái che, nơi cấm ô tô
Mall /mɔːl/ trung tâm mua sắm, một nhóm các tòa nhà bao gồm các cửa hàng được thiết kế như một khu phát triển duy nhất trong một thị trấn
Night Market Chợ đêm
Love Market Chợ tình.
Float Market Chợ trên sông nước.
Black Market Chợ đen.
Corner shop shop ít lẻ
Department store shop tạp hóa
Up-market thị phần đắt cấp
High-street name shop lừng danh
Wholesaler /ˈhəʊlˌseɪ.lər/ người bán buôn
Retailer /ˈriː.teɪl/ người bán lẻ
E-commerce  /ˌiːˈkɒm.ɜːs/  thương mại điện tử
Shopping channel  kênh tậu mua
Franchise /ˈfræn.tʃaɪz/ shop miễn thuế
Discount store  shop khuyến mại
Shelf  /ʃelf/ kệ, giá
Shop window cửa kính trưng bày hàng
Bread counter quầy bánh mì
Carrier bag túi đựng hàng
Stockroom kho/khu vực bỏ hàng
Plastic bag túi ni-lông
Trolley  /ˈtrɒl.i/ xe đẩy hàng
Shopping list danh sách những đồ cần tậu
Shopping bag túi tậu hàng
Aisle /aɪl/ lối đi giữa những quầy hàng

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail