Vàng trong tiếng Nhật là gì

165

Vàng trong tiếng Nhật là gì,thu nhập bạn khá cao vì thế bạn đang suy nghĩ mình sẽ mua vàng tích trữ trong 1 thời gian vài năm rồi đợi vàng tăng giá sau đó sẽ bán ra kiếm lời, nói là làm bạn gom tiền để dành chọn hôm nào vàng rẻ rồi ra làm 1 cây vàng 4 số 9 để dành, đó là sự lựa chọn khôn ngoan cho tương lai, cùng tôi dịch ngay vàng sang tiếng Nhật.

Vàng trong tiếng Nhật là gì

Vàng trong tiếng Nhật là 金 (きん)

Một số từ vựng liên quan đến vàng trong tiếng Nhật:

金 (かね / きん) : Tiền / Vàng.

黄金 (おうごん) : Kim loại vàng.

金属 (きんぞく) : Kim loại.

金融 (きんゆう) : Tài chính tiền tệ.

金庫 (きんこ) : Két sắt tiền.

金銭 (きんせん) : Tiền bạc.

金額 (きんがく) : Khoản tiền.

金魚 (きんぎょ) : Cá vàng.

金槌 (かなづち) : Cái búa.

金貨 (きんか) : Đồng xu vàng.

金色 (きんいろ) : Màu vàng.

金融機関 (きんゆうきかん) : Cơ quan tài chính.

金網 (かなあみ) : Lưới sắt.

金髪 (きんぱつ) : Tóc vàng.

金持ち (かねもち) : Người giàu có.

金利 (きんり) : Lãi suất cho vay.

金儲け (かねもうけ) : Kiếm tiền.

>> Ai có nhu cầu cần thuê áo bà ba thì vào đây xem nhé

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!