Tiểu thương tiếng anh là gì?,giờ cuộc sống bạn còn nhiều khó khăn, bạn có 1 dự định là sẽ cùng ba mẹ hùng tiền vào mở 1 tiểu thương trong 1 ngôi chợ gần nhà, bạn cũng hỏi giá nhiều vị trí khác nhau trước khi quyết định chọn 1 tiểu thương cho 1 sạp mà mình cảm thấy ưng ý nhất, bạn cảm thấy tiểu thương là cần câu nuôi sống cả nhà bạn, cùng dịch với chúng tôi từ tiểu thương sang tiếng anh nhé.
Tiểu thương tiếng anh là gì?
Chắc chắn bạn chưa xem:
- cho thuê cổ trang rẻ
- cho thuê cổ trang rẻ
- cho thuê cổ trang
- cần thuê cổ trang rẻ
- cho thuê cổ trang rẻ
Từ vựng |
Nghĩa tiếng việt |
Market ( n) | chợ |
Market – day | chợ phiên |
Supermarket | siêu thị |
Flea Market | Chợ trời |
Fair /feər/ | Hội chợ.
# Fare /feər /: Tiền vé đi tàu xe. |
Plaza /ˈplɑː.zə/ | Trung tâm thương mại, một khu vực mua sắm lớn, thường có mái che, nơi cấm ô tô |
Mall /mɔːl/ | trung tâm mua sắm, một nhóm các tòa nhà bao gồm các cửa hàng được thiết kế như một khu phát triển duy nhất trong một thị trấn |
Night Market | Chợ đêm |
Love Market | Chợ tình. |
Float Market | Chợ trên sông nước. |
Black Market | Chợ đen. |
Corner shop | shop ít lẻ |
Department store | shop tạp hóa |
Up-market | thị phần đắt cấp |
High-street name | shop lừng danh |
Wholesaler /ˈhəʊlˌseɪ.lər/ | người bán buôn |
Retailer /ˈriː.teɪl/ | người bán lẻ |
E-commerce /ˌiːˈkɒm.ɜːs/ | thương mại điện tử |
Shopping channel | kênh tậu mua |
Franchise /ˈfræn.tʃaɪz/ | shop miễn thuế |
Discount store | shop khuyến mại |
Shelf /ʃelf/ | kệ, giá |
Shop window | cửa kính trưng bày hàng |
Bread counter | quầy bánh mì |
Carrier bag | túi đựng hàng |
Stockroom | kho/khu vực bỏ hàng |
Plastic bag | túi ni-lông |
Trolley /ˈtrɒl.i/ | xe đẩy hàng |
Shopping list | danh sách những đồ cần tậu |
Shopping bag | túi tậu hàng |
Aisle /aɪl/ | lối đi giữa những quầy hàng |
nguồn:https://hellosuckhoe.org/
danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/





