Lạnh lùng tiếng Nhật là gì

503

Lạnh lùng tiếng Nhật là gì, đến 1 công ty lạ bạn làm 1 vị trí nằm ngay lối ra vào nhưng những thành viên cũ trong công ty dường như không hề chú ý hay quan tâm bạn là nhân viên mới và có động thái giúp đỡ giúp người mới phát triển trong công ty, ai cũng tỏ vẻ lạnh lùng và khó chịu dường như sự lạnh lùng đó làm bạn không hài lòng

Lạnh lùng tiếng Nhật là gì

Lạnh lùng tiếng Nhật là reitan (冷淡).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Một số từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người.

Sekininkanga aru (責 任 感 がある): Có tinh thần trách nhiệm.

Seijutsu (誠 実 な): Thành thực.

Kenkyo (謙虚): Khiêm tốn.

Omoiyarigaaru (思いやりがある): Dễ tính.

Makezukirai (負 けず嫌い): Hiếu thắng.

Reisei chinchaku (冷 静 沈 着): Điềm đạm, trầm mặc.

Shinkeishitsu (神 経 質): Câu nệ tiểu tiết.

Nintai tsuyoi (忍耐 強 い): Kiên nhẫn.

Jimina (地 味 な): Giản dị.

Odayaka (おだやか): Bình tĩnh.

Mujaki (むじゃき): Trong sáng.

Ō zappa (おおざっぱ): Xuề xoà.

Satoshi kaina hito yu kaina (愉 快 な 人 ゆかいな): Người vui vẻ.

Yaru ki ga aru yarukiga aru (やる 気 がある やるきがある): Người có động lực.

Rairi ni naru tayori ni naru (頼 りになる たよりになる): Đáng tin cậy.

Sunao na (素 直 な): Ngoan ngoãn.

Rei sei na (冷 静 な): Điềm đạm.

Dai tan’nada itan na (大 胆な だいたんな): Dũng cảm.

Kan-daina kan dai na (寛 大 な かんだいな): Hào phóng.

Kyaku-kan-tekinaki yakkantekina (客 観 的 な きゃっかんてきな): Tính khách quan.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail