Mời ăn cơm trong tiếng Nhật

104

Mời ăn cơm trong tiếng Nhật,gia đình bạn có nhiều thành viên ngoài chồng, con còn có ba mẹ thì mỗi khi đến việc ăn cơm thỉ mọi người thường quây quần và con bạn luôn là người nói cả nhà cùng ăn cơm hay mời ăn cơm luôn là thông điệp giúp cho mọi người trong nhà luôn giữ được sự thân thiết vốn có trái lại nhiều nhà khác ít ai ăn cơm gia đình nên nhìn gia đìn họ thiếu đi những tiếng cười.

Mời ăn cơm trong tiếng Nhật

Mời ăn cơm trong tiếng Nhật là いただきます( itadakimasu )

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Một số mẫu câu tiếng Nhật dùng trong bữa ăn:

美味しいそう。(oishiiso)​​​.

Trông ngon quá.

美味しいですね。(oishii desune).

Ngon quá đi.

本当に美味しいです。(hontouni oishii desu).

Món ăn này thật sự rất ngon.

凄く美味しいです。(sugoku oishii desu ).

Ngon kinh khủng.

まずいです。(mazuidesu).

Dở tệ.

お腹が一杯です。(onakaga ippaidesu).

No quá.

 ごちそさまでした 。(gochisosama deshita).

Cảm ơn vì bữa ăn.

おそまつさまでした。(osomatsusama deshita) .

Không có chi.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!