Thùng xe tải tiếng Anh là gì,không biết có bạn nào để ý mỗi khi ra quốc lộ mà thấy hầu như xe ô tô tải nào chạy trên đường phía sau cũng có 1 cái thùng xe tải để chứa hàng hóa vận chuyển từ nơi này đến nơi khác, không ai chạy không mà phía sau xe không có gì hết thì chi phí xăng dầu tốn rất nhiều vì thế thùng xe tải càng rộng thì chứa hàng càng nhiều
Thùng xe tải tiếng Anh là gì
Thùng xe tải tiếng Anh là Truck body
Từ vựng tiếng Anh liên quan đến thùng xe tải
Steering wheel /ˈstɪr.ɪŋ ˌwiːl/ Bánh lái.
Bonnet /ˈbɑː.nɪt/ Nắp thùng xe.
Aerial /ˈer.i.əl/ Ăng ten.
Number plate /ˈnʌm.bɚ ˌpleɪt/ Biển số xe.
Bumper /ˈbʌm.pɚ/ Hãm xung.
Fuel tank /ˈfjuː.əl tæŋk/ Bình nhiên liệu.
Petrol tank /ˈpet.rəl tæŋk/ Bình xăng.
Roof /ruːf/ Mui xe.
Wheel /wiːl/ Bánh xe .
Windscreen wiper /ˈwɪnd.skriːn ˌwaɪ.pɚ/ Cần gạt nước .
Handbrake /ˈhænd.breɪk/ Phanh tay
nguồn:https://hellosuckhoe.org/
danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/
,





