Tiêm phòng tiếng Nhật là gì,bạn mong muốn trong mùa dịch này mỗi khi mình ra đường điều phải trang bị thiết bị chống dịch và hi vọng bình an luôn đến với bạn với 1 mong muốn là mình sẽ không bị dịch covid lây lan nhưng chẳng may vô tình xui khi bạn tiếp xúc với 1 người bị nhiễm covid thì sao tất nhiên sẽ có các nhân viên y tế tiêm phòng giúp bạn, cùng tôi dịch ngay tiêm phòng sang tiếng Nhật
Tiêm phòng tiếng Nhật là gì
Tiêm phòng tiếng Nhật là 予防接種-よぼうせっしゅ,
Chắc chắn bạn chưa xem:
Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến tiêm phòng:
絆創膏(ばんそうこう-banshokoo): băng dán
包帯 (ほうたい-hootai):băng quấn
三角巾 (さんかくきん-sankakukin):khăn hình tam giác
救急用品 (きゅうきゅう ようひん-kyukyuyohin):Đồ dùng cấp cứu
ギプス(gifushu):Băng bó bột
車椅子 (くるまいす-kurumaishu):Xe lăn
毒 (どく-doku):Chất độc
担架(たんか-tanka):Cáng
錠剤(しんき-shinki):Thuốc viên
飲み薬(のみぐすり- nomygushuri): Thuốc uống
松葉杖 (まつばづえ-mastubajuue):Nạng
救急車 (きゅうきゅうしゃ-kyukyusha):Xe cấp cứu
注射器 (ちゅうしゃ き-chyushaki):Ống tiêm
聴診器(ちょうしん き-chyoshinki):Ống nghe
nguồn:https://hellosuckhoe.org/
danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/





