Cửa hàng bách hóa tiếng Nhật là gì,hiện tại bạn đang rất khổ vì dịch không hết và ngày càng lan nhanh vì thế tiền trong túi bạn ngày càng vơi dần khiến bạn hay tất cả mọi người ai cũng không khỏi lo lắng và đồ ăn nhu yếu phẩm bạn thường hay mua trong các cửa hàng bách hóa xanh vì nơi đây đồ ăn bán khá tươi và ngon
Cửa hàng bách hóa tiếng Nhật là gì
Cửa hàng bách hóa tiếng Nhật là 百貨店 cách đọc là ひゃっかてん phiên âm romaji là hyakkaten.
Chắc chắn bạn chưa xem:
Một số từ vựng tiếng Nhật liêng quan đến cửa hàng bách hóa:
でバート(debaato)cửa hàng bách hóa
駐車場 ちゅうしゃじょう(chuushajou): bãi giữ xe
売り場 うりば (uriba): quầy bán hàng
清涼飲料 せいりょういんりょう (seiryouinryou): đồ uống lạnh
食品 しょくひん (shokuhin): thực phẩm
インスタント食品 インスタントしょくひん (insutantoshokuhin): thực phẩm ăn liền
アルコール飲料 アルコールいんりょう(arukooruinryou): đồ uống có cồn
生もの なまもの (namamono): đồ tươi sống
家庭用具 かていようぐ (kateiyougu): đồ gia đình
レジ (reji): thu ngân
Các ví dụ liên quan đến cửa hàng bách hóa:
いらっしゃいませ。何かお探しですか。
いらっしゃいませ。なにかおさがしですか。
Xin chào, quý khách muốn mua gì ạ?
はい、清涼飲料を探しています。ありますか。
はい、せいりょういんりょうのをおさがしています。ありますか。
Vâng, tôi đang tìm đồ uống lạnh. Cửa hàng mình có không ạ?
それなら、こちらにございます。場所をご案内します。
それなら、こちらにございます。ばしょをごあんないします。
Dạ chúng tôi có, nó ở phía này ạ, tôi xin được dẫn đường.
nguồn:https://hellosuckhoe.org/
danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/





