Giai cấp tiếng Hàn là gì

27

Giai cấp tiếng Hàn là gì,cuộc sống mà lúc nào mà không phân chia giai cấp giàu nghèo, nhưng tỉ lệ người nghèo nhiều hơn người giàu, người giàu chỉ chiếm 1 tỉ lệ nhỏ hơn, và giai cấp tùy nước có tiếng nói hay không ví dụ ấn độ thì thua giai cấp hạ đẳng không bao giờ có tiếng nói và lúc nào cũng xem như nô lệ

Giai cấp tiếng Hàn là gì

Giai cấp, tầng lớp trong tiếng Hàn là 계층.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng liên quan đến 계층:

상류 계층(sanglyu gyecheung): Giai cấp thượng lưu

양반 계층(yangban gyecheung): Giai cấp quý tộc

지식 계층(jisig gyecheung): Giai cấp trí thức

낮은 계층(naj-eun gyecheung): Giai cấp, tầng lớp thấp

빈민 계층(binmin gyecheung): Giai cấp, tầng lớp nghèo

소외 계층(sooe gyecheung) : Giai cấp không được để ý đến của xã hội

취약 계층(chwiyag gyecheung): Giai cấp yếu (không đủ sức khỏe để làm việc)

엘리트 계층(elliteu gyecheung): Giai cấp ưu tú trong xã hội

Ví dụ:

모든 계층이 단결하다.

Đoàn kết mọi tầng lớp.

계층 간 위화감을 없다.

Xóa bỏ sự bất hòa giữa các giai cấp.

계층 간의 소득 격차가 갈수록 벌어지고 있다.

Chênh lệch thu nhập giữa các giai cấp ngày càng lớn.

계층 간 소득 격차가 점점 심각해지고 있다.

Khoảng cách thu nhập giữa các tầng lớp đang dần được nới rộng.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Bình luận