Thân thiện tiếng Nhật là gì

30

Thân thiện tiếng Nhật là gì,khi đến 1 môi trường mới, 1 công việc hoàn toàn mới thì nhân viên cũ trước đó tại công ty đó chưa chắc thân thiện với bạn, tùy người nếu bạn gặp được người tốt và hòa đồng chắc rằng họ sẽ hỏi thăm bạn ngay từ lần đầu bạn đến công ty, giúp bạn nhanh chóng hòa nhập nhiều hơn trong môi trường mới

Thân thiện tiếng Nhật là gì

Thân thiện tiếng Nhật là yasashi (優しい)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật về thân thiện.

明るい (akarui): Vui vẻ.

浮き浮き (ukiuki): Vui vẻ.

ご機嫌麗しい (gokigen uruwashi): Tâm trạng vui vẻ.

善人 (zennin): Người hiền.

親切 (shinsetsu): Tốt bụng.

同意しない (doi shinai): Bất đồng.

友好的な人たち (yuko tekina hito tachi): Người thân thiện.

粋 (iki): Lịch sự.

洗練 (senren): Vẻ lịch sự.

仲間 (nakama): Người hòa đồng.

暖かい人 (akai hito): Người ấm áp.

冷たい男 (tsumentai otoko): Người lạnh lùng.

雅趣 (kajuu): Tính tao nhã.

上品 (jouuhin): Sự lịch thiệp.

友好的でない (yuko tekidenai): Không thân thiện.

好人物 (kojinbutsu): Người tốt.

相身互い (aimitagai): Giúp đỡ.

手伝い (tetsudai): Người giúp đỡ.

穏和 (onwa): Hiền lành.

簡単 (kantan): Dịu dàng.

清い (koyoi): Trong sáng.

煩い (urusai): Đáng ghét.

可愛い (kawai): Đáng yêu.

誠意 (seii): Lòng chân thành.

nguồn:https://hellosuckhoe.org/

danh mục: https://hellosuckhoe.org/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail