Chị em ruột tiếng anh là gì

27

Chị em ruột tiếng anh là gì? Chắc bạn đang thắc mắc phải không, việc học các từ vựng khiến nhiều người chán nản và bỏ cuộc bởi chúng rất khó nhớ lâu, do đó bạn cần phải có phương pháp học hợp lý để từ đó tăng vốn từ vựng của mình. Bài viết này sẽ chia sẻ cho bạn các bài học hữu ích.

Chị em ruột là gì

Chị em ruột là gì có nghĩa là các anh ruột, chị ruột, em ruột là anh, chị, em cùng mẹ hoặc cùng cha, nghĩa là một người mẹ sinh ra bao nhiêu người con thì bấy nhiêu người con đó đều là anh, chị, em ruột của nhau không phụ thuộc vào việc các người con đó cùng cha hay khác cha.

Chị em ruột tiếng anh là gì

Chị em ruột tiếng anh là “Sisters”

Ex:

They are sisters of each other

  • Họ là chị em ruột của nhau

Các chủ đề tiếng anh về gia đình

Từ vựng tiếng anh về các thành viên trong gia đình

Mother: mẹ

Father: bố

Husband: chồng

Wife: vợ

Daughter: con gái

Aunt: bác gái/ dì/ cô

Nephew: cháu trai

Niece: cháu gái

Grandparent: ông bà

Son: con trai

Parent: bố/ mẹ

Sibling: anh/ chị/ em ruột

Brother: anh trai/ em trai

Sister: chị gái/ em gái

Grandmother: bà

Grandfather: ông

Grandson: cháu trai

Granddaughter: cháu gái

Grandchild: cháu

Cousin: anh/ chị/ em họ

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. ăn sầu riêng uống nước dừa
  2. tác dụng của máy rung toàn thân
  3. bệnh tiểu đường nên ăn gì vào buổi sáng
  4. tập tạ có lùn không
  5. chống đẩy tiếng anh là gì
  6. cho thuê cổ trang
  7. Uống milo có béo không
  8. ghe massage elipsport
  9. Máy chạy bộ điện elipsport
  10. xe đạp tập thể dục elipsport

Từ vựng tiếng Anh về các kiểu gia đình

Nuclear family: Gia đình hạt nhân

Extended family: Đại gia đình

Single parent: Bố/mẹ đơn thân

Only child: Con một

Từ vựng về các mối quan hệ trong gia đình

Get along with: Có mối quan hệ tốt với ai đó

Close to: Thân thiết với ai đó

Rely on: Dựa dẫm vào tin tưởng vào

Look after: Chăm sóc

Admire: Ngưỡng mộ

Bring up: Nuôi dưỡng

Generation gap: Khoảng cách thế hệ

Father-in-law: bố chồng/ bố vợ

Son-in-law:con rể

Sister-in-law: chị/ em dâu

Brother-in-law: anh/ em rể

Những cụm từ tiếng Anh về gia đình thông dụng

Ví dụ: They were brought up by their grandparents. 

Họ được ông bà nuôi nấng.

Ví dụ: Looking after a baby is a hard work. 

Chăm sóc trẻ nhỏ rất vất vả.

Ví dụ: He finally proposed to Lisa after 6 years together.

Cuối cùng thì anh ấy cũng cầu hôn Lisa sau 6 năm yêu nhau.)

Ví dụ: Everyone says I take after my father. 

 Ai cũng bảo tôi giống hệt bố tôi.

Ví dụ: My daughter and son never get along with each other.C

Con gái và con trai tôi chẳng bao giờ hòa hợp với nhau cả.

nguồn: https://hellosuckhoe.org/

Bình luận