Bạn ăn tối chưa tiếng anh là gì?

110

Bạn ăn tối chưa tiếng anh là gì?,muốn hỏi thăm 1 ai đó khi đã phát sinh tình cảm hay còn gọi là say nắng thì trong người bạn luôn có 1 cảm giác lạ khó tả, muốn hỏi thăm mà cứ ngại sợ bị nói này nói nọ nên không dám thổ lộ vì sao lại có tình trạng trên đó chắc hẳn bạn đã thích 1 người rồi, cùng dịch từ bạn ăn tối chưa sang tiếng anh xem thế nào nhé.

Bạn ăn tối chưa tiếng anh là gì?

Bạn đã ăn tối chưa dịch sang tiếng Anh là have you had dinner yet?

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Ăn sầu riêng uống nước dừa
  2. kem se khít lỗ chân lông the face shop
  3. Chống đẩy tiếng anh là gì
  4. cụ thể tiếng anh
  5. đường bộ tiếng anh là gì
  6. phân biệt chủng tộc tiếng anh
  7. lắc vòng có to mông không
  8. kìm tiếng anh là gì
  9. Nóng tính tiếng anh là gì
  10. gỗ tràm tiếng anh
  11. sức đề kháng tiếng anh
  12. mũ bảo hiểm tiếng anh
  13. thu nhập bình quân đầu người tiếng anh là gì
  14. đvcnt là gì
  15. ốc móng tay tiếng anh
  16. nước ngọt có gas tiếng anh là gì
  17. tết dương lịch tiếng anh
  18. cụ thể trong tiếng anh
  19. kem chống nắng tiếng anh
  20. thuốc tránh thai tiếng anh
  21. đưa đón tiếng anh
  22. hộ sinh tiếng anh là gì
  23. đuông dừa tiếng anh
  24. nông trại tiếng anh
  25. vi sinh tiếng anh là gì
  26. khô bò tiếng anh là gì
  27. búa tiếng anh
  28. đau họng tiếng anh
  29. trị mụn bằng bột sắn dây
  30. chồn bạc má ăn gì
  31. màu cam tiếng anh là gì
  32. cầu dao điện tiếng anh là gì
  33. cách tết tóc đuôi sam kiểu pháp
  34. trúng thầu tiếng anh là gì
  35. ban quản lý dự án tiếng anh
  36. máy rung toàn thân có tốt không
  37. chạy bộ có tăng chiều cao không
  38. tập thể dục trước khi ngủ có tốt không
  39. lần đầu làm chuyện ấy có đau không
  40. quản gia tiếng anh
  41. cho thuê cổ trang
  42. cho thuê cổ trang
  43. cần thuê cổ trang
  44. cho thuê cổ trang
  45. xem phim tvb

Một số mẫu câu tiếng Anh dùng trong giao tiếp khi ăn uống:

No, I haven’t had my dinner yet. Do you want to have dinner with me? Chưa, tôi chưa ăn tối. Bạn có muốn ăn tối cùng tôi không.

 Yes, I have had my dinner. I am so full now. Tôi ăn tối rồi. Bây giờ tôi no quá.

Enjoy your meal. Chúc bạn ngon miệng.

Did you eat anything? Cậu đã ăn gì chưa.

What did you eat? Cậu ăn cái gì vậy.

What are you eating? Bạn đang ăn cái gì thế.

Does it taste good? Nó có ngon không.

Did you enjoy your dinner? Bạn ăn tối có ngon không.

Are you ready to order? Bạn chọn món gì chưa.

Are you eating well? Bạn ăn có nhiều không.

May I offer you something to drink? Tôi mời bạn uống gì đó nhé.

What are you going to have for dinner? Bạn sẽ dùng gì cho bữa tối.

Would you like some more of this? Bạn có muốn ăn thêm một chút không.

Could I see the dessert menu? Cho tôi xem thực đơn tráng miệng được không.

Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

Bình luận