Trái châu giáng sinh tiếng Anh là gì?

92

Trái châu giáng sinh tiếng Anh là gì?,sắp đến 1 mùa giáng sinh rồi mà bạn đang phân vân không biết lựa chọn vật liệu trang trí nào để trang trí 1 góc phòng của bạn để tiện việc live buổi tối với bạn bè, bạn thật khó chọn nhưng tình cờ bạn thấy ngay trái châu giáng sinh rất phù hợp để trang trí thế là bạn quyết định mua chúng về ngay để trang trí cho căn phòng thân yêu của mình. Cùng dịch trái châu giáng sinh sang tiếng anh để xem từ vựng này có dệ học hay không nhé.

Trái châu giáng sinh tiếng Anh là gì?

Trái châu giáng sinh tiếng Anh là bauble, phiên âm là /ˈbôbəl/.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Ăn sầu riêng uống nước dừa
  2. kem se khít lỗ chân lông the face shop
  3. Chống đẩy tiếng anh là gì
  4. cụ thể tiếng anh
  5. đường bộ tiếng anh là gì
  6. phân biệt chủng tộc tiếng anh
  7. lắc vòng có to mông không
  8. kìm tiếng anh là gì
  9. Nóng tính tiếng anh là gì
  10. gỗ tràm tiếng anh
  11. sức đề kháng tiếng anh
  12. mũ bảo hiểm tiếng anh
  13. thu nhập bình quân đầu người tiếng anh là gì
  14. đvcnt là gì
  15. ốc móng tay tiếng anh
  16. nước ngọt có gas tiếng anh là gì
  17. tết dương lịch tiếng anh
  18. cụ thể trong tiếng anh
  19. kem chống nắng tiếng anh
  20. thuốc tránh thai tiếng anh
  21. đưa đón tiếng anh
  22. hộ sinh tiếng anh là gì
  23. đuông dừa tiếng anh
  24. nông trại tiếng anh
  25. vi sinh tiếng anh là gì
  26. khô bò tiếng anh là gì
  27. búa tiếng anh
  28. đau họng tiếng anh
  29. trị mụn bằng bột sắn dây
  30. chồn bạc má ăn gì
  31. màu cam tiếng anh là gì
  32. cầu dao điện tiếng anh là gì
  33. cách tết tóc đuôi sam kiểu pháp
  34. trúng thầu tiếng anh là gì
  35. ban quản lý dự án tiếng anh
  36. máy rung toàn thân có tốt không
  37. chạy bộ có tăng chiều cao không
  38. tập thể dục trước khi ngủ có tốt không
  39. lần đầu làm chuyện ấy có đau không
  40. quản gia tiếng anh
  41. cho thuê cổ trang
  42. cho thuê cổ trang
  43. cần thuê cổ trang
  44. cho thuê cổ trang
  45. xem phim tvb

Một số từ vựng liên quan đến trái châu giáng sinh trong tiếng Anh:

Christmas tree /ˈkrɪs.məs ˌtriː/: Cây thông Noel.

Pine /paɪn/: Cây thông, hạt thông.

Reindeer /’reɪndɪr/: Con tuần lộc.

Twinkle /ˈtwɪŋ.kəl/: Lấp lánh.

Fairy lights /ˈfer.i ˌlaɪts/: Đèn dây trang trí.

Star /stɑːr/: Ngôi sao.

Bell /bel/: Chuông.

Tinsel /ˈtɪn.səl/: Dây kim tuyến trang trí.

Mistletoe /ˈmɪs.əl.toʊ/: Cây tầm gửi.

Stocking /ˈstɑː.kɪŋ/: Vớ treo trang trí.

Chimney /’tʃɪm.ni/: Ống khói.

Christmas gifts /ˈkrɪs.məs ɡɪft/: Quà giáng sinh.

Christmas cards  /ˈkrɪs.məs kɑrdz/: Thiệp giáng sinh.

Fireplace /’faɪə.pleɪs/: Lò sưởi.

Firewood /’faɪə.wʊd/: Củi.

Carol /’kærəl/: Bài ca giáng sinh.

Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

Bình luận